
| TT | Tên Thánh, Họ | Tên | Ngày Tháng Năm Sinh | Nguyên Quán |
| 01 | Phêrô Lê Xuân | An | 20/04/1981 | Gx. Yên Lý, Nghệ An |
| 02 | Antôn Nguyễn Xuân | Bá | 19/05/1976 | Gx. Thu Chỉ, Hà Tĩnh |
| 03 | Martinô Nguyễn Văn | Bé | 15/10/1981 | Gx. Văn Hạnh, Hà Tĩnh |
| 04 | Phêrô Thân Văn | Chính | 28/12/1981 | Gx. Trại Lê, Hà Tĩnh |
| 05 | G.B. Bùi Khiêm | Cường | 01/09/1981 | Gx. Kẻ Tùng, Hà Tĩnh |
| 06 | Giuse Phan Văn | Danh | 02/09/1980 | Gx. Vĩnh Hòa, Nghệ An |
| 07 | Micae Hồ Trung | Dũng | 12/11/1980 | Gx. Thanh Dạ, Nghệ An |
| 08 | Giuse Nguyễn Văn | Dũng | 25/12/1980 | Gx. Hội Yên, Nghệ An |
| 09 | Antôn Nguyễn Văn | Định | 12/02/1982 | Gx. Xuân Mỹ, Nghệ An |
| 10 | Antôn Nguyễn Văn | Đoàn | 05/06/1979 | Gx. Tân Lộc, Nghệ An |
| 11 | Phêrô Nguyễn Ngọc | Đông | 12/06/1979 | Gx. Liên Hòa, Quảng Bình |
| 12 | Giuse Trương Văn | Hân | 22/10/1981 | Gx. Đức Lân, Nghệ An |
| 13 | Phêrô Trần Cầu | Hoa | 19/05/1980 | Gx. Đồng Lam, Nghệ An |
| 14 | Giuse Trần Văn | Học | 11/02/1973 | Gx. Tràng Đình, Hà Tĩnh |
| 15 | G.B. Lưu Ngọc | Hùng | 15/02/1980 | Gx. Thọ Ninh, Hà Tĩnh |
| 16 | G.B. Nguyễn Ngọc | Hùng | 05/02/1981 | Gx. Mỹ Lộc, Hà Tĩnh |
| 17 | Antôn Tô Quang | Hùng | 10/06/1983 | Gx. Kẻ Mui, Hà Tĩnh |
| 18 | Gioan Ðinh Văn | Huy | 01/08/1978 | Gx. Mô Vĩnh, Nghệ An |
| 19 | G.B. Nguyễn Duy | Hướng | 24/07/1981 | Gx. Xã Đoài, Nghệ An |
| 20 | Phêrô Nguyễn Ðức | Kiên | 27/04/1981 | Gx. Hội Yên, Nghệ An |
| 21 | Giuse Nguyễn Ðình | Kính | 14/04/1981 | Gx. Thanh Dạ, Nghệ An |
| 22 | G.B. Nguyễn Ðình | Lĩnh | 24/04/1977 | Gx. Bảo Nham, Nghệ An |
| 23 | Giuse Nguyễn Quang | Minh | 04/12/1975 | Gx. Thanh Tân, Nghệ An |
| 24 | Phêrô Nguyễn Ðức | Nghĩa | 07/10/1981 | Gx. Đồng Sơn, Nghệ An |
| 25 | G.B.Nguyễn Ðức | Nghĩa | 02/04/1973 | Gx. Quan Lãng, Nghệ An |
| 26 | Phêrô Nguyễn Văn | Ninh | 01/02/1979 | Gx. Văn Hạnh, Hà Tĩnh |
| 27 | Giuse Nguyễn Văn | Quy | 10/10/1982 | Gx. Mẫu Lâm, Nghệ An |
| 28 | Phêrô Nguyễn Như | Thao | 01/01/1968 | Gx. Thượng Nậm, Nghệ An |
| 29 | G.B. Nguyễn Thanh | Thiên | 20/01/1980 | Gx. Yên Đại, Nghệ An |
| 30 | Giuse Nguyễn Văn | Thiện | 20/02/1979 | Gx. Gia Hưng, Quảng Bình |
| 31 | Giuse Trương Văn | Thực | 20/02/1983 | Gx. Tam Trang, Quảng Bình |
| 32 | Giuse Nguyễn Văn | Thương | 25/10/1976 | Gx. Cẩm Trường, Nghệ An |
| 33 | Giuse Tô Văn | Toản | 08/01/1981 | Gx. Đức Lân, Nghệ An |
| 34 | Phêrô Trần Phúc | Trì | 02/09/1979 | Gx. Kim Lâm, Hà Tĩnh |
| 35 | Giuse Phạm Ðình | Trị | 02/08/1977 | Gx. Bột Đà, Nghệ An |
| 36 | Giuse Chu Ðình | Trường | 17/01/1982 | Gx. Đạo Đồng, Nghệ An |
| 37 | Phêrô Lê Hữu | Trường | 31/07/1975 | Gx. Đông Yên, Hà Tĩnh |
| 38 | Phaolô Hồ Văn | Trường | 15/10/1980 | Gx. Vạn Lộc, Nghệ An |
| 39 | G.B. Cao Xuân | Trường | 27/03/1974 | Gx. Tràng Lưu, Hà Tĩnh |
| 40 | G.B. Hoàng Văn | Tự | 10/10/1982 | Gx. Đồng Vông, Nghệ An |
| 41 | Giuse Thái Viết | Yên | 20/08/1982 | Gx. Mỹ Khánh, Nghệ An |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn